TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

狐狸

húli giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒ LY
Lượng từ đi kèm: 只 (zhī), 个 (gè)

狐狸 nghĩa là con cáo.

Nghĩa của 狐狸

húli

HỒ LYDanh từ
  1. Con cáo
  2. nghĩa bóng Người xảo quyệt và phản trắc
  3. Người ranh mãnh; kẻ bội bạc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 狐狸

Đồng nghĩa

Từ ghép có 狐狸

Thành ngữ có 狐狸

  • 狐狸尾巴 — Đuôi cáo (thành ngữ); dấu hiệu rõ ràng của ý đồ xấu

Câu hỏi thường gặp

狐狸 nghĩa là gì?

狐狸 (húli) nghĩa là con cáo.

狐狸 đọc thế nào?

狐狸 đọc là húli (pinyin).

Âm Hán Việt của 狐狸 là gì?

Âm Hán Việt của 狐狸 là "hồ ly".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.