TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

率直

shuàizhí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SUẤT TRỰC

率直 nghĩa là thẳng thắn, ngay thẳng.

Nghĩa của 率直

shuàizhí

SUẤT TRỰCTính từ
  1. Thẳng thắn
  2. Ngay thẳng
  3. Thô lỗ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 率直

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

率直 nghĩa là gì?

率直 (shuàizhí) nghĩa là thẳng thắn, ngay thẳng.

率直 đọc thế nào?

率直 đọc là shuàizhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 率直 là gì?

Âm Hán Việt của 率直 là "suất trực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.