TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

玩忽

wánhū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOẠN HỐT

玩忽 nghĩa là bỏ bê, coi thường.

Nghĩa của 玩忽

wánhū

NGOẠN HỐTĐộng từ
  1. Bỏ bê
  2. Coi thường
  3. Không nghiêm túc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 玩忽

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 玩忽

Câu hỏi thường gặp

玩忽 nghĩa là gì?

玩忽 (wánhū) nghĩa là bỏ bê, coi thường.

玩忽 đọc thế nào?

玩忽 đọc là wánhū (pinyin).

Âm Hán Việt của 玩忽 là gì?

Âm Hán Việt của 玩忽 là "ngoạn hốt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.