TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

现有

HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
xiànyǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 現有

Âm Hán Việt HIỆN HỮU

现有 nghĩa là hiện có, hiện nay có sẵn.

Nghĩa của 现有

xiànyǒu

HIỆN HỮUĐộng từphồn thể 現有
  1. Hiện có
  2. Hiện nay có sẵn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 现有

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

现有 nghĩa là gì?

现有 (xiànyǒu) nghĩa là hiện có, hiện nay có sẵn.

现有 đọc thế nào?

现有 đọc là xiànyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 现有 là gì?

Âm Hán Việt của 现有 là "hiện hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.