现时
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 現時
现时 nghĩa là hiện tại.
Nghĩa của 现时
xiànshí
HIỆN THỜIDanh từ, Phó từphồn thể 現時- Hiện tại
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 现时
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 现时
- 哈里发塔是现时世界上最高的摩天大楼。 Burj Khalifa hiện đang là tòa nhà chọc trời cao nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1530737
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
现时 nghĩa là gì?
现时 (xiànshí) nghĩa là hiện tại.
现时 đọc thế nào?
现时 đọc là xiànshí (pinyin).
Âm Hán Việt của 现时 là gì?
Âm Hán Việt của 现时 là "hiện thời".