TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

现时

xiànshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 現時

Âm Hán Việt HIỆN THỜI

现时 nghĩa là hiện tại.

Nghĩa của 现时

xiànshí

HIỆN THỜIDanh từ, Phó từphồn thể 現時
  1. Hiện tại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 现时

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 现时

  • 哈里发塔是现时世界上最高的摩天大楼。 Burj Khalifa hiện đang là tòa nhà chọc trời cao nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1530737

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

现时 nghĩa là gì?

现时 (xiànshí) nghĩa là hiện tại.

现时 đọc thế nào?

现时 đọc là xiànshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 现时 là gì?

Âm Hán Việt của 现时 là "hiện thời".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.