TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生长

HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
shēngzhǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 生長

Âm Hán Việt SINH TRƯỞNG

生长 nghĩa là phát triển, lớn lên.

Nghĩa của 生长

shēngzhǎng

SINH TRƯỞNGĐộng từphồn thể 生長
  1. Phát triển
  2. Lớn lên
  3. Được nuôi dưỡng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 生长

Đồng nghĩa

Từ ghép có 生长

Câu hỏi thường gặp

生长 nghĩa là gì?

生长 (shēngzhǎng) nghĩa là phát triển, lớn lên.

生长 đọc thế nào?

生长 đọc là shēngzhǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 生长 là gì?

Âm Hán Việt của 生长 là "sinh trưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.