生长
HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 生長
生长 nghĩa là phát triển, lớn lên.
Nghĩa của 生长
shēngzhǎng
SINH TRƯỞNGĐộng từphồn thể 生長- Phát triển
- Lớn lên
- Được nuôi dưỡng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 生长
Đồng nghĩa
Từ ghép có 生长
Câu hỏi thường gặp
生长 nghĩa là gì?
生长 (shēngzhǎng) nghĩa là phát triển, lớn lên.
生长 đọc thế nào?
生长 đọc là shēngzhǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 生长 là gì?
Âm Hán Việt của 生长 là "sinh trưởng".