用度
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 笔 (bǐ)
用度 nghĩa là chi phí.
Nghĩa của 用度
yòngdù
DỤNG ĐỘDanh từ- Chi phí
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 用度
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
用度 nghĩa là gì?
用度 (yòngdù) nghĩa là chi phí.
用度 đọc thế nào?
用度 đọc là yòngdù (pinyin).
Âm Hán Việt của 用度 là gì?
Âm Hán Việt của 用度 là "dụng độ".