TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甲壳

jiǎqiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 甲殼

Âm Hán Việt GIÁP XÁC

甲壳 nghĩa là mai, giáp, vỏ ngoài.

Nghĩa của 甲壳

jiǎqiào

GIÁP XÁCDanh từphồn thể 甲殼
  1. Mai (cua, rùa); giáp (tôm)
  2. Vỏ ngoài
  3. Cũng đọc là jiǎké

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 甲壳

Đồng nghĩa

Từ ghép có 甲壳

Câu hỏi thường gặp

甲壳 nghĩa là gì?

甲壳 (jiǎqiào) nghĩa là mai, giáp, vỏ ngoài.

甲壳 đọc thế nào?

甲壳 đọc là jiǎqiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 甲壳 là gì?

Âm Hán Việt của 甲壳 là "giáp xác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.