小心
giọng máy của trình duyệt
小心 nghĩa là cẩn thận, chú ý.
Nghĩa của 小心
xiǎoxīn
TIỂU TÂMĐộng từ, Tính từ, Thán từ- Cẩn thận
- Chú ý
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 小心
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 小心
Thành ngữ có 小心
Câu ví dụ với 小心
- 她本来应该更小心的。 Cô ấy đáng lẽ phải cẩn thận hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #850355
- 你应该要更小心的。 Bạn phải cẩn thận hơn chứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #865410
- 你应该更小心的。 Bạn phải cẩn thận hơn chứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #471430
- 你应该要更小心。 Bạn nên cẩn thận hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #844525
- 小心不要在单行道逆向行驶。 Cẩn thận đừng chạy ngược chiều khi lưu thông trên đường một chiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #787558
- 开车小心点。 Kāichē xiǎoxīn diǎn.Lái cẩn thận vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5102177
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
小心 nghĩa là gì?
小心 (xiǎoxīn) nghĩa là cẩn thận, chú ý.
小心 đọc thế nào?
小心 đọc là xiǎoxīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 小心 là gì?
Âm Hán Việt của 小心 là "tiểu tâm".