TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小心

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xiǎoxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỂU TÂM

小心 nghĩa là cẩn thận, chú ý.

Nghĩa của 小心

xiǎoxīn

TIỂU TÂMĐộng từ, Tính từ, Thán từ
  1. Cẩn thận
  2. Chú ý

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 小心

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 小心

Thành ngữ có 小心

  • 小心翼翼 — Cẩn thận và trang trọng (thành ngữ); rất cẩn thận
  • 小心谨慎 — Thận trọng và nhút nhát (thành ngữ); cẩn thận

Câu ví dụ với 小心

  • 她本来应该更小心的。 Cô ấy đáng lẽ phải cẩn thận hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #850355
  • 你应该要更小心的。 Bạn phải cẩn thận hơn chứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #865410
  • 你应该更小心的。 Bạn phải cẩn thận hơn chứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #471430
  • 你应该要更小心。 Bạn nên cẩn thận hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #844525
  • 小心不要在单行道逆向行驶。 Cẩn thận đừng chạy ngược chiều khi lưu thông trên đường một chiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #787558
  • 开车小心点。 Kāichē xiǎoxīn diǎn.Lái cẩn thận vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5102177

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

小心 nghĩa là gì?

小心 (xiǎoxīn) nghĩa là cẩn thận, chú ý.

小心 đọc thế nào?

小心 đọc là xiǎoxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 小心 là gì?

Âm Hán Việt của 小心 là "tiểu tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.