TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

留情

liúqíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU TÌNH

留情 nghĩa là nương tay.

Nghĩa của 留情

liúqíng

LƯU TÌNHĐộng từ
  1. Nương tay (để ý đến cảm xúc của ai đó)
  2. Thể hiện sự khoan dung hay tha thứ
  3. Kiềm chế
  4. Nhẹ tay

Từ ghép có 留情

Thành ngữ có 留情

  • 手下留情 — Ra tay nhẹ nhàng (thành ngữ); xin đừng quá nghiêm khắc với tôi

Câu hỏi thường gặp

留情 nghĩa là gì?

留情 (liúqíng) nghĩa là nương tay.

留情 đọc thế nào?

留情 đọc là liúqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 留情 là gì?

Âm Hán Việt của 留情 là "lưu tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.