TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疵

cī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỲ
Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: tỳ, thư

疵 nghĩa là vết chàm, khuyết điểm.

Nghĩa của 疵

cī

TỲ
  1. Vết chàm
  2. Khuyết điểm
  3. Thiếu sót

Từ ghép có 疵

Thành ngữ có 疵

  • 吹毛求疵 — Thổi tung sợi lông trên bộ da để tìm khuyết điểm (thành ngữ); nghĩa bóng: quá khắt khe
  • 澡垢索疵 — Rửa sạch vết bẩn để tìm khuyết điểm (thành ngữ); bắt lỗi
  • 大醇小疵 — Tuyệt vời dù có chút tì vết

Câu hỏi thường gặp

疵 nghĩa là gì?

疵 (cī) nghĩa là vết chàm, khuyết điểm.

疵 đọc thế nào?

疵 đọc là cī (pinyin).

Âm Hán Việt của 疵 là gì?

Âm Hán Việt của 疵 là "tỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.