TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疹

zhěn giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104 Số nét: 10

疹 nghĩa là bệnh sởi, phát ban.

Nghĩa của 疹

zhěn

  1. Bệnh sởi
  2. Phát ban

Từ ghép có 疹

Câu hỏi thường gặp

疹 nghĩa là gì?

疹 (zhěn) nghĩa là bệnh sởi, phát ban.

疹 đọc thế nào?

疹 đọc là zhěn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.