TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疸

dǎn giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: đản, đáp, đan

疸 nghĩa là vàng da.

Nghĩa của 疸

dǎn

  1. Vàng da

da

  1. Dùng trong 疙疸 (gēda)

Từ ghép có 疸

Câu hỏi thường gặp

疸 nghĩa là gì?

疸 (dǎn, da) nghĩa là vàng da.

疸 đọc thế nào?

疸 đọc là dǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.