TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弱

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
ruò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHƯỢC
Bộ thủ: 弓 (cung) · bộ số 57 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿰⿹弓冫⿹弓冫(GHTJ),⿰⿹弓𰀪⿹弓𰀪(KV) Mọi âm Hán Việt của chữ: nhược

弱 nghĩa là yếu, yếu ớt, trẻ tuổi.

Nghĩa của 弱

ruò

NHƯỢC
  1. Yếu; yếu ớt
  2. Trẻ tuổi
  3. Kém; không tốt bằng
  4. sau số thập phân hoặc phân số Hơi ít hơn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 弱

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 弱

Thành ngữ có 弱

  • 弱不禁风 — Quá yếu không chịu nổi gió (thành ngữ); cực kỳ mỏng manh
  • 年老体弱 — Già yếu
  • 弱肉强食 — Kẻ yếu là mồi cho kẻ mạnh
  • 以弱胜强 — Dùng yếu thắng mạnh (thành ngữ); chiến thắng từ vị thế yếu
  • 文弱书生 — Thư sinh yếu đuối
  • 锄强扶弱 — Trừ kẻ mạnh giúp người yếu (thành ngữ); cướp của người giàu cho người nghèo
  • 以强凌弱 — Lấy mạnh hiếp yếu
  • 弱势群体 — Nhóm xã hội thua thiệt (ví dụ: người khuyết tật)
  • 恃强欺弱 — Dựa vào sức mạnh của mình để ngược đãi người khác
  • 扶弱抑强 — Hỗ trợ kẻ yếu và kiềm chế kẻ mạnh (thành ngữ); cướp của người giàu giúp người nghèo
  • 违强陵弱 — Tránh mạnh hiếp yếu (thành ngữ); bắt nạt
  • 国弱民穷 — Nước yếu dân nghèo
  • 能弱能强 — Có thể yếu hoặc mạnh đều có mục đích riêng
  • 违强凌弱 — Tránh mạnh hiếp yếu (thành ngữ); bắt nạt

Câu hỏi thường gặp

弱 nghĩa là gì?

弱 (ruò) nghĩa là yếu, yếu ớt, trẻ tuổi.

弱 đọc thế nào?

弱 đọc là ruò (pinyin).

Âm Hán Việt của 弱 là gì?

Âm Hán Việt của 弱 là "nhược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.