TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瘾

yǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 癮

Âm Hán Việt ẨN
Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: ẩn

瘾 nghĩa là nghiện, nghiện ngập.

Nghĩa của 瘾

yǐn

ẨNphồn thể 癮
  1. Nghiện
  2. Nghiện ngập
  3. Sự thèm muốn, lòng khao khát

Từ ghép có 瘾

Câu hỏi thường gặp

瘾 nghĩa là gì?

瘾 (yǐn) nghĩa là nghiện, nghiện ngập.

瘾 đọc thế nào?

瘾 đọc là yǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 瘾 là gì?

Âm Hán Việt của 瘾 là "ẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.