TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

白米

báimǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠCH MỄ

白米 nghĩa là gạo.

Nghĩa của 白米

báimǐ

BẠCH MỄDanh từ
  1. Gạo (đã xát)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 白米

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

白米 nghĩa là gì?

白米 (báimǐ) nghĩa là gạo.

白米 đọc thế nào?

白米 đọc là báimǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 白米 là gì?

Âm Hán Việt của 白米 là "bạch mễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.