TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

白粉

báifěn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠCH PHẤN

白粉 nghĩa là phấn trang điểm, bột phấn viết bảng.

Nghĩa của 白粉

báifěn

BẠCH PHẤNDanh từ
  1. Phấn trang điểm
  2. Bột phấn viết bảng
  3. Heroin

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 白粉

Đồng nghĩa

Từ ghép có 白粉

Câu hỏi thường gặp

白粉 nghĩa là gì?

白粉 (báifěn) nghĩa là phấn trang điểm, bột phấn viết bảng.

白粉 đọc thế nào?

白粉 đọc là báifěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 白粉 là gì?

Âm Hán Việt của 白粉 là "bạch phấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.