TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

白色

HSK 3.0 cấp 2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
báisè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠCH SẮC

白色 nghĩa là màu trắng.

Nghĩa của 白色

báisè

BẠCH SẮCDanh từ, Tính từ
  1. Màu trắng
  2. nghĩa bóng Phản động
  3. Chống cộng sản

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 白色

Đồng nghĩa

Từ ghép có 白色

Câu hỏi thường gặp

白色 nghĩa là gì?

白色 (báisè) nghĩa là màu trắng.

白色 đọc thế nào?

白色 đọc là báisè (pinyin).

Âm Hán Việt của 白色 là gì?

Âm Hán Việt của 白色 là "bạch sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.