白色
HSK 3.0 cấp 2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
白色 nghĩa là màu trắng.
Nghĩa của 白色
báisè
BẠCH SẮCDanh từ, Tính từ- Màu trắng
- nghĩa bóng Phản động
- Chống cộng sản
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 白色
Đồng nghĩa
Từ ghép có 白色
Câu hỏi thường gặp
白色 nghĩa là gì?
白色 (báisè) nghĩa là màu trắng.
白色 đọc thế nào?
白色 đọc là báisè (pinyin).
Âm Hán Việt của 白色 là gì?
Âm Hán Việt của 白色 là "bạch sắc".