TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

银

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
yín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銀

Âm Hán Việt NGÂN
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngân

银 nghĩa là bạc, màu bạc, có màu bạc.

Nghĩa của 银

yín

NGÂNphồn thể 銀
  1. Bạc
  2. Màu bạc; có màu bạc; sáng bóng
  3. Liên quan đến tiền bạc hoặc tiền tệ
  4. Hoá học Bạc
  5. Làm từ bạc
  6. Tiền mặt, tiền, tiền tệ
  7. Một họ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 银

Đồng nghĩa

Từ ghép có 银

Thành ngữ có 银

Câu ví dụ với 银

  • 每朵云都披著银衣。 Bĩ cực thái lai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806547

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

银 nghĩa là gì?

银 (yín) nghĩa là bạc, màu bạc, có màu bạc.

银 đọc thế nào?

银 đọc là yín (pinyin).

Âm Hán Việt của 银 là gì?

Âm Hán Việt của 银 là "ngân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.