银
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 銀
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngân
银 nghĩa là bạc, màu bạc, có màu bạc.
Nghĩa của 银
yín
NGÂNphồn thể 銀- Bạc
- Màu bạc; có màu bạc; sáng bóng
- Liên quan đến tiền bạc hoặc tiền tệ
- Hoá học Bạc
- Làm từ bạc
- Tiền mặt, tiền, tiền tệ
- Một họ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 银
Đồng nghĩa
Từ ghép có 银
Thành ngữ có 银
- 穿金戴银 — Trang sức đầy mình
Câu ví dụ với 银
- 每朵云都披著银衣。 Bĩ cực thái lai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806547
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
银 nghĩa là gì?
银 (yín) nghĩa là bạc, màu bạc, có màu bạc.
银 đọc thế nào?
银 đọc là yín (pinyin).
Âm Hán Việt của 银 là gì?
Âm Hán Việt của 银 là "ngân".