TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盖儿

gàir giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蓋兒

Âm Hán Việt CÁI NHI
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

盖儿 nghĩa là nắp, vung.

Nghĩa của 盖儿

gàir

CÁI NHIDanh từphồn thể 蓋兒
  1. Nắp
  2. Vung

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 盖儿

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

盖儿 nghĩa là gì?

盖儿 (gàir) nghĩa là nắp, vung.

盖儿 đọc thế nào?

盖儿 đọc là gàir (pinyin).

Âm Hán Việt của 盖儿 là gì?

Âm Hán Việt của 盖儿 là "cái nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.