TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盟誓

méngshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MINH THỆ

盟誓 nghĩa là lời thề liên minh.

Nghĩa của 盟誓

méngshì

MINH THỆĐộng từ, Danh từ
  1. Lời thề liên minh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 盟誓

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

盟誓 nghĩa là gì?

盟誓 (méngshì) nghĩa là lời thề liên minh.

盟誓 đọc thế nào?

盟誓 đọc là méngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 盟誓 là gì?

Âm Hán Việt của 盟誓 là "minh thệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.