TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发誓

fāshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發誓

Âm Hán Việt PHÁT THỆ

发誓 nghĩa là thề, thề thốt, nguyện.

Nghĩa của 发誓

fāshì

PHÁT THỆĐộng từphồn thể 發誓
  1. Thề; thề thốt; hứa
  2. Nguyện
  3. Thề thốt
  4. Lời thề, lời hứa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 发誓

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 发誓

Câu ví dụ với 发誓

  • 我发誓我看到了外星人。 Wǒ fāshì wǒ kàndào le wàixīngrén.Tôi thề là tôi đã thấy người ngoài hành tinh!Tatoeba #4759980
  • 我发誓再也不跟她说话了。 Wǒ fāshì zàiyě bù gēn tā shuōhuà le.Tôi thề rằng tôi sẽ không bao giờ nói chuyện với cô ấy nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #348478
  • 我发誓再也不和她说话了。 Tôi thề rằng tôi sẽ không bao giờ nói chuyện với cô ấy nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #348575

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

发誓 nghĩa là gì?

发誓 (fāshì) nghĩa là thề, thề thốt, nguyện.

发誓 đọc thế nào?

发誓 đọc là fāshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 发誓 là gì?

Âm Hán Việt của 发誓 là "phát thệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.