TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伴侣

bànlǚ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 伴侶

伴侣 nghĩa là bạn đồng hành, bạn đời.

Nghĩa của 伴侣

bànlǚ

phồn thể 伴侶
  1. Bạn đồng hành
  2. Bạn đời
  3. Đối tác

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 伴侣

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

伴侣 nghĩa là gì?

伴侣 (bànlǚ) nghĩa là bạn đồng hành, bạn đời.

伴侣 đọc thế nào?

伴侣 đọc là bànlǚ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.