TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

相抵

xiāngdǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯƠNG ĐỂ

相抵 nghĩa là cân bằng, bù trừ.

Nghĩa của 相抵

xiāngdǐ

TƯƠNG ĐỂĐộng từ
  1. Cân bằng
  2. Bù trừ
  3. Cân đối

Từ ghép có 相抵

Câu hỏi thường gặp

相抵 nghĩa là gì?

相抵 (xiāngdǐ) nghĩa là cân bằng, bù trừ.

相抵 đọc thế nào?

相抵 đọc là xiāngdǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 相抵 là gì?

Âm Hán Việt của 相抵 là "tương để".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.