省事
giọng máy của trình duyệt
省事 nghĩa là hiểu chuyện, sâu sắc.
Nghĩa của 省事
xǐngshì
TỈNH SỰĐộng từ- Hiểu chuyện; sâu sắc
- cổ Xử lý công việc hành chính
shěngshì
TỈNH SỰĐộng từ, Tính từ- Đơn giản hóa vấn đề; đỡ rắc rối
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 省事
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
省事 nghĩa là gì?
省事 (xǐngshì, shěngshì) nghĩa là hiểu chuyện, sâu sắc.
省事 đọc thế nào?
省事 đọc là xǐngshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 省事 là gì?
Âm Hán Việt của 省事 là "tỉnh sự".