TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

省事

xǐngshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỈNH SỰ

省事 nghĩa là hiểu chuyện, sâu sắc.

Nghĩa của 省事

xǐngshì

TỈNH SỰĐộng từ
  1. Hiểu chuyện; sâu sắc
  2. cổ Xử lý công việc hành chính

shěngshì

TỈNH SỰĐộng từ, Tính từ
  1. Đơn giản hóa vấn đề; đỡ rắc rối

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 省事

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

省事 nghĩa là gì?

省事 (xǐngshì, shěngshì) nghĩa là hiểu chuyện, sâu sắc.

省事 đọc thế nào?

省事 đọc là xǐngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 省事 là gì?

Âm Hán Việt của 省事 là "tỉnh sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.