TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

看不起

kànbuqǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÁN BẤT KHỞI

看不起 nghĩa là coi thường, khinh miệt.

Nghĩa của 看不起

kànbuqǐ

KHÁN BẤT KHỞIĐộng từ
  1. Coi thường
  2. Khinh miệt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 看不起

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 看不起

  • 不要看不起有缺点的人,因为每个人都会有缺点的。 Đừng xem thường những người có khuyết điểm, bởi vì mỗi người đều có thể có khuyết điểm.Tatoeba #3709203

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

看不起 nghĩa là gì?

看不起 (kànbuqǐ) nghĩa là coi thường, khinh miệt.

看不起 đọc thế nào?

看不起 đọc là kànbuqǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 看不起 là gì?

Âm Hán Việt của 看不起 là "khán bất khởi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.