看不起
giọng máy của trình duyệt
看不起 nghĩa là coi thường, khinh miệt.
Nghĩa của 看不起
kànbuqǐ
KHÁN BẤT KHỞIĐộng từ- Coi thường
- Khinh miệt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 看不起
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với 看不起
- 不要看不起有缺点的人,因为每个人都会有缺点的。 Đừng xem thường những người có khuyết điểm, bởi vì mỗi người đều có thể có khuyết điểm.Tatoeba #3709203
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
看不起 nghĩa là gì?
看不起 (kànbuqǐ) nghĩa là coi thường, khinh miệt.
看不起 đọc thế nào?
看不起 đọc là kànbuqǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 看不起 là gì?
Âm Hán Việt của 看不起 là "khán bất khởi".