TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眼泪

HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
yǎnlèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 眼淚

Âm Hán Việt NHÃN LỆ
Lượng từ đi kèm: 滴 (dī)

眼泪 nghĩa là nước mắt, khóc.

Nghĩa của 眼泪

yǎnlèi

NHÃN LỆDanh từphồn thể 眼淚
  1. Nước mắt
  2. Khóc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 眼泪

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 眼泪

Câu hỏi thường gặp

眼泪 nghĩa là gì?

眼泪 (yǎnlèi) nghĩa là nước mắt, khóc.

眼泪 đọc thế nào?

眼泪 đọc là yǎnlèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 眼泪 là gì?

Âm Hán Việt của 眼泪 là "nhãn lệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.