瞧
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 目 (mục) · bộ số 109 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiều, tiêu
瞧 nghĩa là nhìn, xem.
Nghĩa của 瞧
qiáo
TIỀU- Nhìn
- Xem
- Khám (bác sĩ)
- Thăm khám
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 瞧
Đồng nghĩa
Từ ghép có 瞧
Câu hỏi thường gặp
瞧 nghĩa là gì?
瞧 (qiáo) nghĩa là nhìn, xem.
瞧 đọc thế nào?
瞧 đọc là qiáo (pinyin).
Âm Hán Việt của 瞧 là gì?
Âm Hán Việt của 瞧 là "tiều".