TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瞧

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
qiáo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỀU
Bộ thủ: 目 (mục) · bộ số 109 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiều, tiêu

瞧 nghĩa là nhìn, xem.

Nghĩa của 瞧

qiáo

TIỀU
  1. Nhìn
  2. Xem
  3. Khám (bác sĩ)
  4. Thăm khám

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 瞧

Đồng nghĩa

Từ ghép có 瞧

Câu hỏi thường gặp

瞧 nghĩa là gì?

瞧 (qiáo) nghĩa là nhìn, xem.

瞧 đọc thế nào?

瞧 đọc là qiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 瞧 là gì?

Âm Hán Việt của 瞧 là "tiều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.