TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

油

HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
yóu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DU
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿰氵由 Mọi âm Hán Việt của chữ: du, dầu

油 nghĩa là dầu, mỡ.

Nghĩa của 油

yóu

DU
  1. Dầu
  2. Mỡ
  3. Chất béo
  4. Dầu mỏ
  5. Thoa dầu trẩu, sơn hoặc vecni
  6. Nhờn
  7. Béo
  8. Lém lỉnh
  9. Xảo quyệt

Từ ghép có 油

Thành ngữ có 油

  • 油然而生 — Nảy sinh một cách không kiểm soát (thành ngữ); tự phát
  • 火上浇油 — Đổ dầu vào lửa (thành ngữ); fig. làm tình huống trầm trọng hơn
  • 油嘴滑舌 — Dẻo miệng
  • 添油加醋 — Thêm dầu và giấm
  • 油盐酱醋 — Dầu, muối, nước tương và giấm
  • 火上加油 — Thêm dầu vào lửa (thành ngữ); fig. làm tình huống trầm trọng hơn
  • 加油添醋 — Thêm mắm thêm muối (vào câu chuyện)
  • 油光可鉴 — Bóng nhờn đến mức có thể phản chiếu
  • 滚油煎心 — Chịu đau đớn tinh thần

Câu hỏi thường gặp

油 nghĩa là gì?

油 (yóu) nghĩa là dầu, mỡ.

油 đọc thế nào?

油 đọc là yóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 油 là gì?

Âm Hán Việt của 油 là "du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.