TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

破缺

pòquē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁ KHUYẾT

破缺 nghĩa là hư hỏng.

Nghĩa của 破缺

pòquē

PHÁ KHUYẾTĐộng từ
  1. Hư hỏng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 破缺

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

破缺 nghĩa là gì?

破缺 (pòquē) nghĩa là hư hỏng.

破缺 đọc thế nào?

破缺 đọc là pòquē (pinyin).

Âm Hán Việt của 破缺 là gì?

Âm Hán Việt của 破缺 là "phá khuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.