TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

磅

bàng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: bàng, bảng, bàn, bang, biên

磅 nghĩa là cân.

Nghĩa của 磅

bàng

  1. Cân (dụng cụ để cân)
  2. Cân
  3. từ mượn Pound (đơn vị trọng lượng, khoảng 454 gram)
  4. in ấn Point (đơn vị dùng để đo kích thước chữ)

páng

  1. Dùng trong 磅礴 (pángbó)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 磅

Đồng nghĩa

Từ ghép có 磅

Câu hỏi thường gặp

磅 nghĩa là gì?

磅 (bàng, páng) nghĩa là cân.

磅 đọc thế nào?

磅 đọc là bàng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.