磅
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: bàng, bảng, bàn, bang, biên
磅 nghĩa là cân.
Nghĩa của 磅
bàng
- Cân (dụng cụ để cân)
- Cân
- từ mượn Pound (đơn vị trọng lượng, khoảng 454 gram)
- in ấn Point (đơn vị dùng để đo kích thước chữ)
páng
- Dùng trong 磅礴 (pángbó)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 磅
Đồng nghĩa
Từ ghép có 磅
Câu hỏi thường gặp
磅 nghĩa là gì?
磅 (bàng, páng) nghĩa là cân.
磅 đọc thế nào?
磅 đọc là bàng (pinyin).