TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

磨刀

módāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MA ĐAO

磨刀 nghĩa là mài dao.

Nghĩa của 磨刀

módāo

MA ĐAOĐộng từ
  1. Mài dao

Từ ghép có 磨刀

Thành ngữ có 磨刀

Câu hỏi thường gặp

磨刀 nghĩa là gì?

磨刀 (módāo) nghĩa là mài dao.

磨刀 đọc thế nào?

磨刀 đọc là módāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 磨刀 là gì?

Âm Hán Việt của 磨刀 là "ma đao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.