TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

磨牙

móyá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MA NHA

磨牙 nghĩa là nghiến răng, tranh cãi vô nghĩa.

Nghĩa của 磨牙

móyá

MA NHAĐộng từ, Danh từ
  1. Nghiến răng (khi ngủ)
  2. Tranh cãi vô nghĩa
  3. khẩu ngữ Răng hàm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 磨牙

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

磨牙 nghĩa là gì?

磨牙 (móyá) nghĩa là nghiến răng, tranh cãi vô nghĩa.

磨牙 đọc thế nào?

磨牙 đọc là móyá (pinyin).

Âm Hán Việt của 磨牙 là gì?

Âm Hán Việt của 磨牙 là "ma nha".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.