TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

磺

huáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUỲNH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “huỳnh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: huỳnh, hoàng, khiên, khoáng

磺 nghĩa là lưu huỳnh, hóa học lưu huỳnh.

Nghĩa của 磺

huáng

HUỲNH
  1. Lưu huỳnh
  2. Hóa học Lưu huỳnh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 磺

Đồng nghĩa

Từ ghép có 磺

Câu hỏi thường gặp

磺 nghĩa là gì?

磺 (huáng) nghĩa là lưu huỳnh, hóa học lưu huỳnh.

磺 đọc thế nào?

磺 đọc là huáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 磺 là gì?

Âm Hán Việt của 磺 là "huỳnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.