磺
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “huỳnh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: huỳnh, hoàng, khiên, khoáng
磺 nghĩa là lưu huỳnh, hóa học lưu huỳnh.
Nghĩa của 磺
huáng
HUỲNH- Lưu huỳnh
- Hóa học Lưu huỳnh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 磺
Đồng nghĩa
Từ ghép có 磺
Câu hỏi thường gặp
磺 nghĩa là gì?
磺 (huáng) nghĩa là lưu huỳnh, hóa học lưu huỳnh.
磺 đọc thế nào?
磺 đọc là huáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 磺 là gì?
Âm Hán Việt của 磺 là "huỳnh".