TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

礼拜四

Lǐbàisì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 禮拜四

Âm Hán Việt LỄ BÁI TỨ

礼拜四 nghĩa là Thứ Năm.

Nghĩa của 礼拜四

Lǐbàisì

LỄ BÁI TỨDanh từphồn thể 禮拜四tên riêng
  1. Thứ Năm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 礼拜四

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

礼拜四 nghĩa là gì?

礼拜四 (lǐbàisì) nghĩa là Thứ Năm.

礼拜四 đọc thế nào?

礼拜四 đọc là Lǐbàisì (pinyin).

Âm Hán Việt của 礼拜四 là gì?

Âm Hán Việt của 礼拜四 là "lễ bái tứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.