TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神作

shénzuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẦN TÁC

神作 nghĩa là kiệt tác.

Nghĩa của 神作

shénzuò

THẦN TÁCDanh từ
  1. tiếng lóng Kiệt tác

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 神作

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

神作 nghĩa là gì?

神作 (shénzuò) nghĩa là kiệt tác.

神作 đọc thế nào?

神作 đọc là shénzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 神作 là gì?

Âm Hán Việt của 神作 là "thần tác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.