TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神入

shénrù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẦN NHẬP

神入 nghĩa là thấu cảm, đồng cảm với.

Nghĩa của 神入

shénrù

THẦN NHẬPDanh từ
  1. tâm lý học Thấu cảm
  2. Đồng cảm với

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 神入

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 神入

  • 出神入化 — Đạt đến hoàn hảo (thành ngữ); một thành tựu nghệ thuật xuất sắc

Câu hỏi thường gặp

神入 nghĩa là gì?

神入 (shénrù) nghĩa là thấu cảm, đồng cảm với.

神入 đọc thế nào?

神入 đọc là shénrù (pinyin).

Âm Hán Việt của 神入 là gì?

Âm Hán Việt của 神入 là "thần nhập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.