TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

禀赋

bǐngfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 稟賦

Âm Hán Việt BẨM PHÚ

禀赋 nghĩa là năng khiếu bẩm sinh, tài năng.

Nghĩa của 禀赋

bǐngfù

BẨM PHÚDanh từphồn thể 稟賦
  1. Năng khiếu bẩm sinh; tài năng; tài hoa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 禀赋

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

禀赋 nghĩa là gì?

禀赋 (bǐngfù) nghĩa là năng khiếu bẩm sinh, tài năng.

禀赋 đọc thế nào?

禀赋 đọc là bǐngfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 禀赋 là gì?

Âm Hán Việt của 禀赋 là "bẩm phú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.