TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

离境

líjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 離境

Âm Hán Việt LY CẢNH

离境 nghĩa là Rời khỏi một quốc gia (hoặc nơi chốn).

Nghĩa của 离境

líjìng

LY CẢNHĐộng từphồn thể 離境
  1. Rời khỏi một quốc gia (hoặc nơi chốn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 离境

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

离境 nghĩa là gì?

离境 (líjìng) nghĩa là Rời khỏi một quốc gia (hoặc nơi chốn).

离境 đọc thế nào?

离境 đọc là líjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 离境 là gì?

Âm Hán Việt của 离境 là "ly cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.