TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

离奇

líqí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 離奇

Âm Hán Việt LY KỲ

离奇 nghĩa là kỳ lạ, kỳ quái.

Nghĩa của 离奇

líqí

LY KỲTính từphồn thể 離奇
  1. Kỳ lạ; kỳ quái

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 离奇

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

离奇 nghĩa là gì?

离奇 (líqí) nghĩa là kỳ lạ, kỳ quái.

离奇 đọc thế nào?

离奇 đọc là líqí (pinyin).

Âm Hán Việt của 离奇 là gì?

Âm Hán Việt của 离奇 là "ly kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.