TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

积极分子

jījífènzǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 積極分子

积极分子 nghĩa là người nhiệt tình, nhà hoạt động.

Nghĩa của 积极分子

jījífènzǐ

Danh từphồn thể 積極分子
  1. Người nhiệt tình
  2. Nhà hoạt động (chính trị)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 积极分子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

积极分子 nghĩa là gì?

积极分子 (jījífènzǐ) nghĩa là người nhiệt tình, nhà hoạt động.

积极分子 đọc thế nào?

积极分子 đọc là jījífènzǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.