TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

穿插

chuānchā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUYÊN SÁP

穿插 nghĩa là chen vào, luân phiên, xen kẽ.

Nghĩa của 穿插

chuānchā

XUYÊN SÁPDanh từ, Động từ
  1. Chen vào
  2. Luân phiên, xen kẽ
  3. Đan xen
  4. Dệt lẫn
  5. Cốt truyện phụ
  6. Tiết mục xen kẽ
  7. Tập phim
  8. Nghĩa quân sự: đâm sâu vào lực lượng địch

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 穿插

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

穿插 nghĩa là gì?

穿插 (chuānchā) nghĩa là chen vào, luân phiên, xen kẽ.

穿插 đọc thế nào?

穿插 đọc là chuānchā (pinyin).

Âm Hán Việt của 穿插 là gì?

Âm Hán Việt của 穿插 là "xuyên sáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.