穿插 (chuānchā) nghĩa là chen vào, luân phiên, xen kẽ.
穿插 đọc thế nào?
穿插 đọc là chuānchā (pinyin).
Âm Hán Việt của 穿插 là gì?
Âm Hán Việt của 穿插 là "xuyên sáp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.