窗
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 牎, 牕, 窓, 窻
Bộ thủ: 穴 (huyệt) · bộ số 116 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: song Lượng từ đi kèm: 扇 (shàn)
窗 nghĩa là cửa sổ.
Nghĩa của 窗
chuāng
SONG- Cửa sổ
chuāng
SONGphồn thể 牎- Biến thể cũ của 窗 (chuāng)
chuāng
SONGphồn thể 牕- Biến thể của 窗 (chuāng)
chuāng
SONGphồn thể 窓- Biến thể của 窗 (chuāng)
chuāng
SONGphồn thể 窻- Biến thể của 窗 (chuāng)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 窗
Đồng nghĩa
Từ ghép có 窗
Thành ngữ có 窗
Câu ví dụ với 窗
- 是谁把窗打破了? Ai làm vỡ cửa sổ thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #372101
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
窗 nghĩa là gì?
窗 (chuāng) nghĩa là cửa sổ.
窗 đọc thế nào?
窗 đọc là chuāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 窗 là gì?
Âm Hán Việt của 窗 là "song".