窗户
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 窗戶
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 扇 (shàn)
窗户 nghĩa là cửa sổ.
Nghĩa của 窗户
chuānghu
SONG HỘDanh từphồn thể 窗戶- Cửa sổ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 窗户
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 窗户
- 我们能从窗户看到日落。 Wǒmen néng cóng chuānghu kàndào rìluò.Chúng tôi có thể thấy mặt trời từ cửa sổ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503066
- 你认为是谁打破了窗户? Nǐ rènwéi shì shéi dǎpò le chuānghu?Bạn nghĩ ai làm vỡ cửa sổ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #905798
- 如果再让我听到一次“67”这个梗,我就把我自己从窗户扔下去。 Tôi sẽ ném mình qua cửa sổ nếu tôi còn nghe thấy cái meme "SÁU-BẢY" thêm một lần nào nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13999392
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
窗户 nghĩa là gì?
窗户 (chuānghu) nghĩa là cửa sổ.
窗户 đọc thế nào?
窗户 đọc là chuānghu (pinyin).
Âm Hán Việt của 窗户 là gì?
Âm Hán Việt của 窗户 là "song hộ".