TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

窝心

wōxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 窩心

Âm Hán Việt OA TÂM

窝心 nghĩa là bị tủi thân, chán nản.

Nghĩa của 窝心

wōxīn

OA TÂMTính từphồn thể 窩心
  1. Bị tủi thân
  2. Chán nản
  3. Đài Loan, miền nam Trung Quốc Cảm động bởi cử chỉ tử tế, v.v.
  4. Cảm thấy hài lòng
  5. Cảm thấy ấm lòng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 窝心

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

窝心 nghĩa là gì?

窝心 (wōxīn) nghĩa là bị tủi thân, chán nản.

窝心 đọc thế nào?

窝心 đọc là wōxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 窝心 là gì?

Âm Hán Việt của 窝心 là "oa tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.