TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

窟窿

kūlong giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUẬT LONG

窟窿 nghĩa là lỗ, túi.

Nghĩa của 窟窿

kūlong

QUẬT LONGDanh từ
  1. Lỗ
  2. Túi
  3. Khoang
  4. Sơ hở
  5. Nợ nần

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 窟窿

Đồng nghĩa

Từ ghép có 窟窿

Câu hỏi thường gặp

窟窿 nghĩa là gì?

窟窿 (kūlong) nghĩa là lỗ, túi.

窟窿 đọc thế nào?

窟窿 đọc là kūlong (pinyin).

Âm Hán Việt của 窟窿 là gì?

Âm Hán Việt của 窟窿 là "quật long".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.