洞
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: động, đỗng Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
洞 nghĩa là hang, lỗ.
Nghĩa của 洞
dòng
ĐỘNG- Hang
- Lỗ
- Số không (cách nói rõ ràng khi đánh vần số)
- Hang động
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 洞
Đồng nghĩa
Từ ghép có 洞
Thành ngữ có 洞
Câu ví dụ với 洞
- 他挖了一个洞。 Anh ấy đã đào một cái hố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #414486
- “洞里发生了什么?我很好奇。”“我一点也不知道。” "Dòng lǐ fāshēng le shénme? wǒ hěn hàoqí." "wǒ yīdiǎn yě bù zhīdào.""Trong hang đang xảy ra chuyện gì vậy? Tôi rất là tò mò." "Tôi cũng không biết nữa." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334484
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
洞 nghĩa là gì?
洞 (dòng) nghĩa là hang, lỗ.
洞 đọc thế nào?
洞 đọc là dòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 洞 là gì?
Âm Hán Việt của 洞 là "động".