TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洞

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
dòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỘNG
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: động, đỗng Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

洞 nghĩa là hang, lỗ.

Nghĩa của 洞

dòng

ĐỘNG
  1. Hang
  2. Lỗ
  3. Số không (cách nói rõ ràng khi đánh vần số)
  4. Hang động

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 洞

Đồng nghĩa

Từ ghép có 洞

Thành ngữ có 洞

Câu ví dụ với 洞

  • 他挖了一个洞。 Anh ấy đã đào một cái hố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #414486
  • “洞里发生了什么?我很好奇。”“我一点也不知道。” "Dòng lǐ fāshēng le shénme? wǒ hěn hàoqí." "wǒ yīdiǎn yě bù zhīdào.""Trong hang đang xảy ra chuyện gì vậy? Tôi rất là tò mò." "Tôi cũng không biết nữa." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334484

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

洞 nghĩa là gì?

洞 (dòng) nghĩa là hang, lỗ.

洞 đọc thế nào?

洞 đọc là dòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 洞 là gì?

Âm Hán Việt của 洞 là "động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.