TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

端

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
duān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 耑

Âm Hán Việt ĐOAN
Bộ thủ: 立 (lập) · bộ số 117 Số nét: 14 Cấu tạo: ⿰立耑 Mọi âm Hán Việt của chữ: đoan

端 nghĩa là cuối, cực.

Nghĩa của 端

duān

ĐOAN
  1. Cuối
  2. Cực
  3. Mục
  4. Cổng
  5. Cầm ngang bằng hai tay
  6. Mang
  7. Đều đặn

duān

ĐOANphồn thể 耑
  1. Bắt đầu
  2. Nguồn gốc
  3. Biến thể cũ của 端 (duān)

Từ ghép có 端

Thành ngữ có 端

Câu hỏi thường gặp

端 nghĩa là gì?

端 (duān) nghĩa là cuối, cực.

端 đọc thế nào?

端 đọc là duān (pinyin).

Âm Hán Việt của 端 là gì?

Âm Hán Việt của 端 là "đoan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.