TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

符串

fúchuàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÙ QUÁN

符串 nghĩa là chuỗi.

Nghĩa của 符串

fúchuàn

PHÙ QUÁN
  1. Chuỗi (như trong "chuỗi ký tự")

Từ ghép có 符串

Câu hỏi thường gặp

符串 nghĩa là gì?

符串 (fúchuàn) nghĩa là chuỗi.

符串 đọc thế nào?

符串 đọc là fúchuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 符串 là gì?

Âm Hán Việt của 符串 là "phù quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.