TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

符

fú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÙ
Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 11 Cấu tạo: ⿱𥫗付 Mọi âm Hán Việt của chữ: phù, bùa

符 nghĩa là dấu hiệu, ký hiệu.

Nghĩa của 符

fú

PHÙ
  1. Dấu hiệu
  2. Ký hiệu
  3. Bùa niệm
  4. Niêm phong
  5. Tương ứng
  6. Phù hợp
  7. Biểu tượng
  8. Bùa viết
  9. Trùng khớp

Fú

PHÙtên riêng
  1. họ Họ Fú

Từ ghép có 符

Thành ngữ có 符

  • 名不符实 — Tên không tương xứng với thực tế (thành ngữ); không xứng với danh tiếng
  • 同符合契 — Cùng dấu, chung mục tiêu (thành ngữ); nghĩa là hoàn toàn tương thích
  • 言行不符 — Nói một đằng làm một nẻo
  • 言符其实 — Phù hợp với thực tế

Câu hỏi thường gặp

符 nghĩa là gì?

符 (fú, fú) nghĩa là dấu hiệu, ký hiệu.

符 đọc thế nào?

符 đọc là fú (pinyin).

Âm Hán Việt của 符 là gì?

Âm Hán Việt của 符 là "phù".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.